Door24
1/4

Warsaw, Ba Lan

0

Căn hộ · Warsaw

850 US$
Giá thuê hằng tháng
75 m²
Diện tích ở
11 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1961
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Gara
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phòng gym
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

This 2-bedroom apartment in Warsaw pairs 75 m² of space with plenty of daylight. Neighbours are mostly families and long-term residents. Central heating throughout. A balcony opens off the living room. Air conditioning in every room. A 1961 building with character, carefully maintained. Available for a long let, minimum twelve months.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Warsaw, Ba Lan

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
850 US$
Giá mỗi m²
11 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.700 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.550 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 850 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Warsaw: Căn hộ, Cho thuê

10 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²12 US$/m² 19 thg 4, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Ba Lan

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Ba Lan nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,5 %14,5 %15 đến 64: 64,8 %64,8 %65 trở lên: 20,8 %20,8 % Ba Lan
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,5 %
  • 15 đến 64 64,8 %
  • 65 trở lên 20,8 %
  • Người lớn có bằng đại học27,7 % cao hơn 80 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học87,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)54.262 US$ cao hơn 78 % quốc gia
  • Thất nghiệp3 %
  • Sống ở thành phố60,1 %
  • Tuổi thọ78,4 năm cao hơn 72 % quốc gia
  • Dùng internet88,6 % cao hơn 68 % quốc gia
  • Dân số36.435.861

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2021–2025).

Góp ý