Door24
1/4

Bali, Indonesia

0

Đất · Bali

32.000 US$
Giá
454 m²
Diện tích đất
  • Bán
  • Đất

Mô tả

Land near Bali: 454 m² with road access. A quiet lane leads to the plot. Some old trees on the plot can stay.

This is a labelled example, not a home for sale. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Bali, Indonesia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Chi phí mua (ước tính)

Giá mua: 32.000 US$Thuế chuyển nhượng / lệ phí trước bạ: 1.600 US$Công chứng, đăng ký và pháp lý: 320 US$ 33.920 US$
Tổng gồm chi phí
Giá mua
32.000 US$
Thuế chuyển nhượng / lệ phí trước bạ (5 %)
1.600 US$
Công chứng, đăng ký và pháp lý (1 %)
320 US$
Tổng gồm chi phí
33.920 US$

Ước tính cho Indonesia theo mức thông thường với nhà đã qua sử dụng. Mức phí khác nhau theo vùng, với nhà mới và người không cư trú; luật sư hoặc công chứng viên địa phương cho con số chính xác.

Ví dụ vay mua nhà

Số tiền vay
22.400 US$
Trả hàng tháng
151 US$
Tổng lãi
22.974 US$

Chỉ là ví dụ. Ngân hàng quyết định lãi suất và hạn mức, thường thấp hơn với người không cư trú.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 32.000 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Bali: Đất, Bán

240 US$/m²255 US$/m²270 US$/m²285 US$/m²300 US$/m² 19 thg 4, 2027: 280 US$/m²19 thg 10, 2027: 294 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (294 US$/m², +8,5 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Indonesia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Indonesia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 24,2 %24,2 %15 đến 64: 68,2 %68,2 %65 trở lên: 7,5 %7,5 % Indonesia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 24,2 %
  • 15 đến 64 68,2 %
  • 65 trở lên 7,5 %
  • Người lớn có bằng đại học9,3 % cao hơn 36 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học39,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)17.660 US$ cao hơn 45 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,2 %
  • Sống ở thành phố59,4 %
  • Tuổi thọ71,3 năm cao hơn 34 % quốc gia
  • Dùng internet72,8 % cao hơn 43 % quốc gia
  • Dân số285.721.236

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý