Door24
1/4

Paramaribo, Suriname

0

Nhà riêng · Paramaribo

750 US$
Giá thuê hằng tháng
159 m²
Diện tích ở
5 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
456 m²
Diện tích đất
2015
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Gara
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Spacious 3-bedroom house (159 m²) close to the centre of Paramaribo. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. Underfloor heating keeps the floors warm. All rooms are air-conditioned. The garage fits two cars. Built in 2015 and in good condition. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Paramaribo, Suriname

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
750 US$
Giá mỗi m²
5 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.500 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.250 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 750 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Paramaribo: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²6 US$/m²6 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 6 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +40 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Suriname

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Suriname nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 25,3 %25,3 %15 đến 64: 66,5 %66,5 %65 trở lên: 8,2 %8,2 % Suriname
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 25,3 %
  • 15 đến 64 66,5 %
  • 65 trở lên 8,2 %
  • Người lớn có bằng đại học8,9 % cao hơn 35 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học26,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)22.652 US$ cao hơn 54 % quốc gia
  • Thất nghiệp7,8 %
  • Sống ở thành phố65,8 %
  • Tuổi thọ73,8 năm cao hơn 48 % quốc gia
  • Dùng internet87,4 % cao hơn 65 % quốc gia
  • Dân số639.850

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý