Door24
1/4

Algiers, Algeria

0

Căn hộ · Algiers

500 US$
Giá thuê hằng tháng
83 m²
Diện tích ở
6 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1969
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Gara
  • Thang máy
  • Kho chứa đồ
  • Phòng gym
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Well-kept apartment in Algiers with 2 bedrooms and 83 m² inside. Local markets and restaurants are around the corner. A storage room keeps bikes and luggage out of the way. The terrace catches the afternoon sun. There is a small gym in the building. A 1969 building with character, carefully maintained. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Algiers, Algeria

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
500 US$
Giá mỗi m²
6 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.000 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.500 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 500 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Algiers: Căn hộ, Cho thuê

5 US$/m²6 US$/m²6 US$/m²6 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 6 US$/m²19 thg 10, 2027: 6 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (6 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Algeria

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Algeria nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 29,9 %29,9 %15 đến 64: 63,3 %63,3 %65 trở lên: 6,8 %6,8 % Algeria
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 29,9 %
  • 15 đến 64 63,3 %
  • 65 trở lên 6,8 %
  • Người lớn có bằng đại học11,4 % cao hơn 45 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học24,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)18.586 US$ cao hơn 47 % quốc gia
  • Thất nghiệp11,6 %
  • Sống ở thành phố75,8 %
  • Tuổi thọ76,5 năm cao hơn 59 % quốc gia
  • Dùng internet77,4 % cao hơn 48 % quốc gia
  • Dân số47.435.312

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2019–2025).

Góp ý