Door24
1/4

Phuket, Thái Lan

0

Nhà riêng · Phuket

45.000 ฿
Giá thuê hằng tháng
174 m²
Diện tích ở
259 ฿/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
595 m²
Diện tích đất
2009
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • View biển
  • Vườn
  • Có nội thất
  • Lò sưởi

Mô tả

Light-filled house in Phuket: 3 bedrooms, 174 m², and a layout that works. The living room looks straight out to the sea. Furniture is included. The wood-burning fireplace is a winter favourite. The garden is planted and easy to keep. Built in 2009, with an updated kitchen and bathroom. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Phuket, Thái Lan

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
45.000 ฿
Giá mỗi m²
259 ฿
Tiền cọc (2 tháng)
90.000 ฿
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
135.000 ฿

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 45.000 ฿; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Phuket: Nhà riêng, Cho thuê

234 ฿/m²249 ฿/m²264 ฿/m²279 ฿/m²294 ฿/m² 19 thg 4, 2027: 275 ฿/m²19 thg 10, 2027: 288 ฿/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (288 ฿/m², +8,3 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Thái Lan

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Thái Lan nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,4 %14,4 %15 đến 64: 69,6 %69,6 %65 trở lên: 16 %16 % Thái Lan
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,4 %
  • 15 đến 64 69,6 %
  • 65 trở lên 16 %
  • Người lớn có bằng đại học17,4 % cao hơn 58 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học39,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)26.250 US$ cao hơn 60 % quốc gia
  • Thất nghiệp0,8 %
  • Sống ở thành phố62,8 %
  • Tuổi thọ76,6 năm cao hơn 61 % quốc gia
  • Dùng internet90,9 % cao hơn 75 % quốc gia
  • Dân số71.619.863

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý