Door24
1/4

Banjul, Gambia

0

Căn hộ · Banjul

350 US$
Giá thuê hằng tháng
75 m²
Diện tích ở
5 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1970
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Lò sưởi
  • Phòng gym

Mô tả

Spacious 2-bedroom apartment (75 m²) close to the centre of Banjul. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. Parking is included. Central heating throughout. A fireplace anchors the living room. A 1970 building with character, carefully maintained. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Banjul, Gambia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
350 US$
Giá mỗi m²
5 US$
Tiền cọc (2 tháng)
700 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.050 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 350 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Banjul: Căn hộ, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²6 US$/m²6 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 6 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +40 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Gambia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Gambia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 39,7 %39,7 %15 đến 64: 57,1 %57,1 %65 trở lên: 3,2 %3,2 % Gambia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 39,7 %
  • 15 đến 64 57,1 %
  • 65 trở lên 3,2 %
  • Người lớn có bằng đại học2,5 % cao hơn 6 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học24,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)3.706 US$ cao hơn 11 % quốc gia
  • Thất nghiệp6,5 %
  • Sống ở thành phố65 %
  • Tuổi thọ66,1 năm cao hơn 16 % quốc gia
  • Dùng internet49,5 % cao hơn 27 % quốc gia
  • Dân số2.822.093

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý