Door24
1/4

Nosy Be, Madagascar

0

Căn hộ · Nosy Be

400 US$
Giá thuê hằng tháng
72 m²
Diện tích ở
6 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1962
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Thang máy
  • Điều hòa

Mô tả

Light-filled apartment in Nosy Be: 2 bedrooms, 72 m², and a layout that works. Local markets and restaurants are around the corner. A lift serves every floor. Each bedroom has access to a balcony. All rooms are air-conditioned. A 1962 building with character, carefully maintained. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Nosy Be, Madagascar

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
400 US$
Giá mỗi m²
6 US$
Tiền cọc (2 tháng)
800 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.200 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 400 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Nosy Be: Căn hộ, Cho thuê

5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m²6 US$/m²6 US$/m² 19 thg 4, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (5 US$/m², -16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Madagascar

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Madagascar nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 38,9 %38,9 %15 đến 64: 57,6 %57,6 %65 trở lên: 3,5 %3,5 % Madagascar
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 38,9 %
  • 15 đến 64 57,6 %
  • 65 trở lên 3,5 %
  • Người lớn có bằng đại học2,9 % cao hơn 8 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học8,9 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)1.953 US$ cao hơn 4 % quốc gia
  • Thất nghiệp3 %
  • Sống ở thành phố32,9 %
  • Tuổi thọ63,8 năm cao hơn 9 % quốc gia
  • Dùng internet18,7 % cao hơn 7 % quốc gia
  • Dân số32.740.678

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2021–2025).

Góp ý