Door24
1/4

Maun, Botswana

0

Nhà riêng · Maun

750 US$
Giá thuê hằng tháng
146 m²
Diện tích ở
5 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
295 m²
Diện tích đất
1973
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Lò sưởi

Mô tả

Spacious 3-bedroom house (146 m²) close to the centre of Maun. A short drive brings you to the main road and the airport. A private garden wraps around the house. A fireplace anchors the living room. A 1973 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Maun, Botswana

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
750 US$
Giá mỗi m²
5 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.500 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.250 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 750 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Maun: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m² 19 thg 4, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (5 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Botswana

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Botswana nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 32 %32 %15 đến 64: 64 %64 %65 trở lên: 4,1 %4,1 % Botswana
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 32 %
  • 15 đến 64 64 %
  • 65 trở lên 4,1 %
  • Người lớn có bằng đại học7,4 % cao hơn 29 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học43 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)20.698 US$ cao hơn 51 % quốc gia
  • Thất nghiệp24,5 %
  • Sống ở thành phố68 %
  • Tuổi thọ69,3 năm cao hơn 29 % quốc gia
  • Dùng internet57,5 % cao hơn 29 % quốc gia
  • Dân số2.562.122

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý