Door24
1/4

Dakar, Senegal

0

Căn hộ · Dakar

400 US$
Giá thuê hằng tháng
68 m²
Diện tích ở
6 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2010
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Thang máy
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Phòng gym
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

68 m² over a calm 2-bedroom layout: this apartment sits in one of Dakar's quieter streets. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. Air conditioning in every room. It comes furnished. The building has a lift. Built in 2010 and in good condition. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Dakar, Senegal

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
400 US$
Giá mỗi m²
6 US$
Tiền cọc (2 tháng)
800 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.200 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 400 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Dakar: Căn hộ, Cho thuê

5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m²7 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Senegal

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Senegal nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 37,7 %37,7 %15 đến 64: 58,6 %58,6 %65 trở lên: 3,6 %3,6 % Senegal
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 37,7 %
  • 15 đến 64 58,6 %
  • 65 trở lên 3,6 %
  • Người lớn có bằng đại học3,8 % cao hơn 11 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học8,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)5.463 US$ cao hơn 19 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,7 %
  • Sống ở thành phố55,8 %
  • Tuổi thọ68,9 năm cao hơn 27 % quốc gia
  • Dùng internet60,1 % cao hơn 31 % quốc gia
  • Dân số18.931.966

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý