Door24
1/4

Kumasi, Ghana

0

Nhà riêng · Kumasi

650 US$
Giá thuê hằng tháng
147 m²
Diện tích ở
4 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
554 m²
Diện tích đất
2015
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sưởi

Mô tả

In Kumasi, a house of 147 m² with 3 bedrooms, ready to move into. A short drive brings you to the main road and the airport. A private garden wraps around the house. Central heating throughout. Built in 2015 and in good condition. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Kumasi, Ghana

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
650 US$
Giá mỗi m²
4 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.300 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.950 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 650 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Kumasi: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m² 19 thg 4, 2027: 4 US$/m²19 thg 10, 2027: 4 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (4 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Ghana

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Ghana nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 35,4 %35,4 %15 đến 64: 60,8 %60,8 %65 trở lên: 3,8 %3,8 % Ghana
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 35,4 %
  • 15 đến 64 60,8 %
  • 65 trở lên 3,8 %
  • Người lớn có bằng đại học5,2 % cao hơn 20 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học22,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)8.610 US$ cao hơn 29 % quốc gia
  • Thất nghiệp3 %
  • Sống ở thành phố58,9 %
  • Tuổi thọ65,7 năm cao hơn 15 % quốc gia
  • Dùng internet72,2 % cao hơn 42 % quốc gia
  • Dân số35.064.272

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý