Door24
1/4

Accra, Ghana

0

Căn hộ · Accra

400 US$
Giá thuê hằng tháng
69 m²
Diện tích ở
6 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1961
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Điều hòa
  • Có nội thất
  • Lò sưởi
  • Kho chứa đồ
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Well-kept apartment in Accra with 2 bedrooms and 69 m² inside. Local markets and restaurants are around the corner. Furniture is included. The wood-burning fireplace is a winter favourite. The layout is fully step-free. A 1961 building with character, carefully maintained. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Accra, Ghana

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
400 US$
Giá mỗi m²
6 US$
Tiền cọc (2 tháng)
800 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.200 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 400 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Accra: Căn hộ, Cho thuê

5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m²7 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Ghana

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Ghana nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 35,4 %35,4 %15 đến 64: 60,8 %60,8 %65 trở lên: 3,8 %3,8 % Ghana
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 35,4 %
  • 15 đến 64 60,8 %
  • 65 trở lên 3,8 %
  • Người lớn có bằng đại học5,2 % cao hơn 20 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học22,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)8.610 US$ cao hơn 29 % quốc gia
  • Thất nghiệp3 %
  • Sống ở thành phố58,9 %
  • Tuổi thọ65,7 năm cao hơn 15 % quốc gia
  • Dùng internet72,2 % cao hơn 42 % quốc gia
  • Dân số35.064.272

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý