Door24
1/4

Lagos, Nigeria

0

Căn hộ · Lagos

450 US$
Giá thuê hằng tháng
85 m²
Diện tích ở
5 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1971
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Thang máy

Mô tả

This 2-bedroom apartment in Lagos pairs 85 m² of space with plenty of daylight. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. The building has a lift. A 1971 building with character, carefully maintained. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Lagos, Nigeria

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
450 US$
Giá mỗi m²
5 US$
Tiền cọc (2 tháng)
900 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.350 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 450 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Lagos: Căn hộ, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m² 19 thg 4, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (5 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Nigeria

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Nigeria nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 40,5 %40,5 %15 đến 64: 56,4 %56,4 %65 trở lên: 3,1 %3,1 % Nigeria
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 40,5 %
  • 15 đến 64 56,4 %
  • 65 trở lên 3,1 %
  • Người lớn có bằng đại học10,6 % cao hơn 41 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học48,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)9.532 US$ cao hơn 31 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,1 %
  • Sống ở thành phố63,8 %
  • Tuổi thọ54,6 năm cao hơn 0 % quốc gia
  • Dùng internet41,2 % cao hơn 22 % quốc gia
  • Dân số237.527.782

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý