Door24
1/4

Lviv, Ukraina

0

Nhà riêng · Lviv

1.500 US$
Giá thuê hằng tháng
179 m²
Diện tích ở
8 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
518 m²
Diện tích đất
1961
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Điều hòa

Mô tả

A bright 3-bedroom house in Lviv, with 179 m² of living space. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. There is an allocated parking space. The garden is planted and easy to keep. The garage fits two cars. A 1961 building with character, carefully maintained. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Lviv, Ukraina

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.500 US$
Giá mỗi m²
8 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.000 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.500 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.500 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Lviv: Nhà riêng, Cho thuê

7 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²9 US$/m² 19 thg 4, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (8 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Ukraina

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Ukraina nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 13,7 %13,7 %15 đến 64: 67,3 %67,3 %65 trở lên: 19 %19 % Ukraina
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 13,7 %
  • 15 đến 64 67,3 %
  • 65 trở lên 19 %
  • Người lớn có bằng đại học34,7 % cao hơn 90 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học72,5 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)18.905 US$ cao hơn 48 % quốc gia
  • Thất nghiệp9,8 %
  • Sống ở thành phố69,6 %
  • Tuổi thọ74,7 năm cao hơn 51 % quốc gia
  • Dùng internet82,5 % cao hơn 56 % quốc gia
  • Dân số38.980.376

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2019–2025).

Góp ý