Door24
1/4

Novi Sad, Serbia

0

Nhà riêng · Novi Sad

2.050 US$
Giá thuê hằng tháng
175 m²
Diện tích ở
12 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
632 m²
Diện tích đất
2025
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Mới xây
  • Sân hiên
  • Gara
  • Điều hòa
  • Có nội thất

Mô tả

Spacious 3-bedroom house (175 m²) close to the centre of Novi Sad. A short drive brings you to the main road and the airport. A garage gives room for a car and storage. Air conditioning in every room. It comes furnished. New build, completed in 2025. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Novi Sad, Serbia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
2.050 US$
Giá mỗi m²
12 US$
Tiền cọc (2 tháng)
4.100 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
6.150 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 2.050 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Novi Sad: Nhà riêng, Cho thuê

11 US$/m²12 US$/m²13 US$/m²13 US$/m²14 US$/m² 19 thg 4, 2027: 13 US$/m²19 thg 10, 2027: 14 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (14 US$/m², +16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Serbia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Serbia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,3 %14,3 %15 đến 64: 62,7 %62,7 %65 trở lên: 23,1 %23,1 % Serbia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,3 %
  • 15 đến 64 62,7 %
  • 65 trở lên 23,1 %
  • Người lớn có bằng đại học20 % cao hơn 67 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học77,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)33.910 US$ cao hơn 65 % quốc gia
  • Thất nghiệp7,1 %
  • Sống ở thành phố62,6 %
  • Tuổi thọ76 năm cao hơn 56 % quốc gia
  • Dùng internet87,7 % cao hơn 66 % quốc gia
  • Dân số6.549.143

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý