Door24
1/4

Byblos, Li-băng

0

Nhà riêng · Byblos

2.150 US$
Giá thuê hằng tháng
183 m²
Diện tích ở
12 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
502 m²
Diện tích đất
1983
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Hồ bơi
  • Vườn
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Lò sưởi

Mô tả

183 m² over a calm 3-bedroom layout: this house sits in one of Byblos's quieter streets. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. Underfloor heating keeps the floors warm. All rooms are air-conditioned. The garden is planted and easy to keep. The pool is heated and fenced. A 1983 building with character, carefully maintained. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Byblos, Li-băng

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
2.150 US$
Giá mỗi m²
12 US$
Tiền cọc (2 tháng)
4.300 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
6.450 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 2.150 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Byblos: Nhà riêng, Cho thuê

11 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²12 US$/m²12 US$/m² 19 thg 4, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (12 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Li-băng

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Li-băng nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 25,6 %25,6 %15 đến 64: 64 %64 %65 trở lên: 10,4 %10,4 % Li-băng
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 25,6 %
  • 15 đến 64 64 %
  • 65 trở lên 10,4 %
  • Người lớn có bằng đại học22,1 % cao hơn 71 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học42,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)11.918 US$ cao hơn 35 % quốc gia
  • Thất nghiệp11 %
  • Sống ở thành phố91 %
  • Tuổi thọ77,9 năm cao hơn 67 % quốc gia
  • Dùng internet80,6 % cao hơn 51 % quốc gia
  • Dân số5.849.421

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2019–2025).

Góp ý