Door24
1/4

Jerusalem, Israel

0

Nhà riêng · Jerusalem

1.700 US$
Giá thuê hằng tháng
178 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
555 m²
Diện tích đất
2026
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Mới xây
  • Hồ bơi
  • Vườn
  • Ban công
  • Chỗ đỗ xe
  • Có nội thất
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

Well-kept house in Jerusalem with 3 bedrooms and 178 m² inside. A short drive brings you to the main road and the airport. A balcony opens off the living room. Parking is included. It comes furnished. The pool is heated and fenced. New build, completed in 2026. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Jerusalem, Israel

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.700 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
5.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Jerusalem: Nhà riêng, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²10 US$/m²10 US$/m² 19 thg 4, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (10 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Israel

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Israel nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 27,2 %27,2 %15 đến 64: 60,1 %60,1 %65 trở lên: 12,7 %12,7 % Israel
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 27,2 %
  • 15 đến 64 60,1 %
  • 65 trở lên 12,7 %
  • Người lớn có bằng đại học38,3 % cao hơn 96 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học85,2 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)59.717 US$ cao hơn 81 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,5 %
  • Sống ở thành phố91,6 %
  • Tuổi thọ83,2 năm cao hơn 93 % quốc gia
  • Dùng internet88,2 % cao hơn 67 % quốc gia
  • Dân số10.122.800

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý