Door24
1/4

Tel Aviv, Israel

0

Căn hộ · Tel Aviv

900 US$
Giá thuê hằng tháng
83 m²
Diện tích ở
11 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1971
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Thang máy
  • Sưởi
  • Có nội thất

Mô tả

A bright 2-bedroom apartment in Tel Aviv, with 83 m² of living space. Local markets and restaurants are around the corner. Furniture is included. Each bedroom has access to a balcony. A lift serves every floor. A 1971 building with character, carefully maintained. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Tel Aviv, Israel

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
900 US$
Giá mỗi m²
11 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.800 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.700 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 900 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Tel Aviv: Căn hộ, Cho thuê

10 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²12 US$/m² 19 thg 4, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 9 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (12 US$/m², +9,1 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Israel

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Israel nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 27,2 %27,2 %15 đến 64: 60,1 %60,1 %65 trở lên: 12,7 %12,7 % Israel
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 27,2 %
  • 15 đến 64 60,1 %
  • 65 trở lên 12,7 %
  • Người lớn có bằng đại học38,3 % cao hơn 96 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học85,2 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)59.717 US$ cao hơn 81 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,5 %
  • Sống ở thành phố91,6 %
  • Tuổi thọ83,2 năm cao hơn 93 % quốc gia
  • Dùng internet88,2 % cao hơn 67 % quốc gia
  • Dân số10.122.800

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý