Door24
1/4

Issyk-Kul, Kyrgyzstan

0

Nhà riêng · Issyk-Kul

1.000 US$
Giá thuê hằng tháng
152 m²
Diện tích ở
7 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
568 m²
Diện tích đất
1964
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Điều hòa
  • Lò sưởi
  • Kho chứa đồ

Mô tả

152 m² over a calm 3-bedroom layout: this house sits in one of Issyk-Kul's quieter streets. A short drive brings you to the main road and the airport. A fireplace anchors the living room. There is plenty of built-in storage. Parking is included. A 1964 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Issyk-Kul, Kyrgyzstan

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.000 US$
Giá mỗi m²
7 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.000 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.000 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.000 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Issyk-Kul: Nhà riêng, Cho thuê

6 US$/m²6 US$/m²7 US$/m²7 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 6 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Kyrgyzstan

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Kyrgyzstan nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 31,9 %31,9 %15 đến 64: 62,1 %62,1 %65 trở lên: 6 %6 % Kyrgyzstan
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 31,9 %
  • 15 đến 64 62,1 %
  • 65 trở lên 6 %
  • Người lớn có bằng đại học23,9 % cao hơn 74 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học88,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)9.220 US$ cao hơn 30 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,5 %
  • Sống ở thành phố34,7 %
  • Tuổi thọ72,4 năm cao hơn 41 % quốc gia
  • Dùng internet92 % cao hơn 78 % quốc gia
  • Dân số7.343.064

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2009–2025).

Góp ý