Door24
1/4

Ulaanbaatar, Mông Cổ

0

Căn hộ · Ulaanbaatar

700 US$
Giá thuê hằng tháng
79 m²
Diện tích ở
9 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2025
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Chỗ đỗ xe
  • Thang máy
  • Điều hòa
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

Well-kept apartment in Ulaanbaatar with 2 bedrooms and 79 m² inside. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. The home is in a gated community with security. A large terrace is set up for meals outside. Parking is included. New build, completed in 2025. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Ulaanbaatar, Mông Cổ

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 US$
Giá mỗi m²
9 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Ulaanbaatar: Căn hộ, Cho thuê

8 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²10 US$/m²11 US$/m² 19 thg 4, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 US$/m², +22,2 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Mông Cổ

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Mông Cổ nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 31,6 %31,6 %15 đến 64: 63 %63 %65 trở lên: 5,4 %5,4 % Mông Cổ
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 31,6 %
  • 15 đến 64 63 %
  • 65 trở lên 5,4 %
  • Người lớn có bằng đại học35,5 % cao hơn 92 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học84 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)20.798 US$ cao hơn 51 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,2 %
  • Sống ở thành phố71,1 %
  • Tuổi thọ72,4 năm cao hơn 41 % quốc gia
  • Dùng internet85,1 % cao hơn 61 % quốc gia
  • Dân số3.568.978

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý