Door24
1/4

Vientiane, Lào

0

Nhà riêng · Vientiane

1.400 US$
Giá thuê hằng tháng
172 m²
Diện tích ở
8 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
785 m²
Diện tích đất
1985
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Lò sưởi

Mô tả

Light-filled house in Vientiane: 3 bedrooms, 172 m², and a layout that works. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. The wood-burning fireplace is a winter favourite. The terrace catches the afternoon sun. The garden is planted and easy to keep. Built in 1985, with an updated kitchen and bathroom. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Vientiane, Lào

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.400 US$
Giá mỗi m²
8 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.800 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.200 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.400 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Vientiane: Nhà riêng, Cho thuê

7 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²9 US$/m² 19 thg 4, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (8 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Lào

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Lào nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 29,8 %29,8 %15 đến 64: 65,4 %65,4 %65 trở lên: 4,8 %4,8 % Lào
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 29,8 %
  • 15 đến 64 65,4 %
  • 65 trở lên 4,8 %
  • Người lớn có bằng đại học6,3 % cao hơn 23 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học20,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)10.383 US$ cao hơn 33 % quốc gia
  • Thất nghiệp1,2 %
  • Sống ở thành phố40,3 %
  • Tuổi thọ69,2 năm cao hơn 28 % quốc gia
  • Dùng internet65,6 % cao hơn 35 % quốc gia
  • Dân số7.873.046

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý