Door24
1/4

Ubud, Indonesia

0

Nhà riêng · Ubud

700 US$
Giá thuê hằng tháng
100 m²
Diện tích ở
7 US$/m²
Giá mỗi m²
1
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
324 m²
Diện tích đất
2014
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Sưởi
  • Có nội thất

Mô tả

Spacious 1-bedroom house (100 m²) close to the centre of Ubud. Neighbours are mostly families and long-term residents. A private garden wraps around the house. A large terrace is set up for meals outside. It comes furnished. Built in 2014 and in good condition. Available for a long let, minimum twelve months.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Ubud, Indonesia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 US$
Giá mỗi m²
7 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Ubud: Nhà riêng, Cho thuê

6 US$/m²7 US$/m²7 US$/m²7 US$/m²8 US$/m² 19 thg 4, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Indonesia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Indonesia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 24,2 %24,2 %15 đến 64: 68,2 %68,2 %65 trở lên: 7,5 %7,5 % Indonesia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 24,2 %
  • 15 đến 64 68,2 %
  • 65 trở lên 7,5 %
  • Người lớn có bằng đại học9,3 % cao hơn 36 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học39,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)17.660 US$ cao hơn 45 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,2 %
  • Sống ở thành phố59,4 %
  • Tuổi thọ71,3 năm cao hơn 34 % quốc gia
  • Dùng internet72,8 % cao hơn 43 % quốc gia
  • Dân số285.721.236

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý