Door24
1/4

Busan, Hàn Quốc

0

Nhà riêng · Busan

1.050 US$
Giá thuê hằng tháng
153 m²
Diện tích ở
7 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
484 m²
Diện tích đất
2007
Năm xây dựng
A
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Lò sưởi

Mô tả

Light-filled house in Busan: 3 bedrooms, 153 m², and a layout that works. A short drive brings you to the main road and the airport. A fireplace anchors the living room. Air conditioning in every room. Central heating throughout. Built in 2007, with an updated kitchen and bathroom. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Busan, Hàn Quốc

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.050 US$
Giá mỗi m²
7 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.100 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.150 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.050 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Busan: Nhà riêng, Cho thuê

6 US$/m²7 US$/m²7 US$/m²7 US$/m²8 US$/m² 19 thg 4, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Hàn Quốc

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Hàn Quốc nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 10,2 %10,2 %15 đến 64: 69,5 %69,5 %65 trở lên: 20,3 %20,3 % Hàn Quốc
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 10,2 %
  • 15 đến 64 69,5 %
  • 65 trở lên 20,3 %
  • Người lớn có bằng đại học36,5 % cao hơn 94 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học81,5 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)63.125 US$ cao hơn 83 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,7 %
  • Sống ở thành phố81,2 %
  • Tuổi thọ83,6 năm cao hơn 95 % quốc gia
  • Dùng internet97,9 % cao hơn 94 % quốc gia
  • Dân số51.684.564

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý