Door24
1/4

Vavaʻu, Tonga

0

Nhà riêng · Vavaʻu

1.950 US$
Giá thuê hằng tháng
159 m²
Diện tích ở
12 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
459 m²
Diện tích đất
2026
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Mới xây
  • Vườn
  • Gara
  • Sưởi
  • Lò sưởi
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

In Vavaʻu, a house of 159 m² with 3 bedrooms, ready to move into. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. Underfloor heating keeps the floors warm. Access is through a gated entrance. The wood-burning fireplace is a winter favourite. New build, completed in 2026. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Vavaʻu, Tonga

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.950 US$
Giá mỗi m²
12 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.900 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
5.850 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.950 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Vavaʻu: Nhà riêng, Cho thuê

11 US$/m²12 US$/m²13 US$/m²13 US$/m²14 US$/m² 19 thg 4, 2027: 13 US$/m²19 thg 10, 2027: 14 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 9 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (14 US$/m², +16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Tonga

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Tonga nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 34,9 %34,9 %15 đến 64: 58,2 %58,2 %65 trở lên: 6,9 %6,9 % Tonga
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 34,9 %
  • 15 đến 64 58,2 %
  • 65 trở lên 6,9 %
  • Người lớn có bằng đại học11,4 % cao hơn 45 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học41,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)8.675 US$ cao hơn 29 % quốc gia
  • Thất nghiệp2 %
  • Sống ở thành phố21,2 %
  • Tuổi thọ73,1 năm cao hơn 45 % quốc gia
  • Dùng internet67,4 % cao hơn 37 % quốc gia
  • Dân số103.742

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý