Door24
1/4

Lae, Papua New Guinea

0

Nhà riêng · Lae

1.800 US$
Giá thuê hằng tháng
182 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
535 m²
Diện tích đất
1964
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Điều hòa

Mô tả

Light-filled house in Lae: 3 bedrooms, 182 m², and a layout that works. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. The garden is planted and easy to keep. The terrace catches the afternoon sun. All rooms are air-conditioned. A 1964 building with character, carefully maintained. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Lae, Papua New Guinea

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.800 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.600 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
5.400 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.800 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Lae: Nhà riêng, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²11 US$/m² 19 thg 4, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 US$/m², +10 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Papua New Guinea

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Papua New Guinea nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 33,1 %33,1 %15 đến 64: 63,3 %63,3 %65 trở lên: 3,6 %3,6 % Papua New Guinea
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 33,1 %
  • 15 đến 64 63,3 %
  • 65 trở lên 3,6 %
  • Người lớn có bằng đại học3,1 % cao hơn 9 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học19,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)5.215 US$ cao hơn 19 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,6 %
  • Sống ở thành phố15,8 %
  • Tuổi thọ66,3 năm cao hơn 17 % quốc gia
  • Dùng internet18,8 % cao hơn 8 % quốc gia
  • Dân số10.762.817

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý