Door24
1/4

Port Moresby, Papua New Guinea

0

Căn hộ · Port Moresby

1.250 US$
Giá thuê hằng tháng
72 m²
Diện tích ở
17 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2012
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Thang máy
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phòng gym

Mô tả

In Port Moresby, an apartment of 72 m² with 2 bedrooms, ready to move into. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. It comes furnished. Residents share a gym. The building has a lift. Built in 2012 and in good condition. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Port Moresby, Papua New Guinea

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.250 US$
Giá mỗi m²
17 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.500 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.750 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.250 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Port Moresby: Căn hộ, Cho thuê

16 US$/m²16 US$/m²17 US$/m²18 US$/m²18 US$/m² 19 thg 4, 2027: 17 US$/m²19 thg 10, 2027: 18 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (18 US$/m², +5,9 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Papua New Guinea

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Papua New Guinea nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 33,1 %33,1 %15 đến 64: 63,3 %63,3 %65 trở lên: 3,6 %3,6 % Papua New Guinea
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 33,1 %
  • 15 đến 64 63,3 %
  • 65 trở lên 3,6 %
  • Người lớn có bằng đại học3,1 % cao hơn 9 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học19,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)5.215 US$ cao hơn 19 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,6 %
  • Sống ở thành phố15,8 %
  • Tuổi thọ66,3 năm cao hơn 17 % quốc gia
  • Dùng internet18,8 % cao hơn 8 % quốc gia
  • Dân số10.762.817

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý