Door24
1/4

Nouméa, New Caledonia

0

Căn hộ · Nouméa

1.450 US$
Giá thuê hằng tháng
83 m²
Diện tích ở
17 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2023
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Gara
  • Thang máy
  • Sưởi

Mô tả

Well-kept apartment in Nouméa with 2 bedrooms and 83 m² inside. Local markets and restaurants are around the corner. Underfloor heating keeps the floors warm. Each bedroom has access to a balcony. A lift serves every floor. Built in 2023 and in good condition. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Nouméa, New Caledonia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.450 US$
Giá mỗi m²
17 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.900 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.350 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.450 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Nouméa: Căn hộ, Cho thuê

16 US$/m²16 US$/m²17 US$/m²18 US$/m²18 US$/m² 19 thg 4, 2027: 18 US$/m²19 thg 10, 2027: 18 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 9 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (18 US$/m², +5,9 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở New Caledonia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả New Caledonia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 21,1 %21,1 %15 đến 64: 67,1 %67,1 %65 trở lên: 11,8 %11,8 % New Caledonia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 21,1 %
  • 15 đến 64 67,1 %
  • 65 trở lên 11,8 %
  • Người lớn có bằng đại học15,2 % cao hơn 53 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học62,8 %
  • Thất nghiệp11,2 %
  • Sống ở thành phố68,2 %
  • Tuổi thọ78,9 năm cao hơn 73 % quốc gia
  • Dùng internet82 % cao hơn 53 % quốc gia
  • Dân số295.333

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2017–2025).

Góp ý