Door24
1/4

Denarau, Fiji

0

Căn hộ · Denarau

1.050 US$
Giá thuê hằng tháng
84 m²
Diện tích ở
13 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2020
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Thang máy
  • Sưởi
  • Có nội thất

Mô tả

In Denarau, an apartment of 84 m² with 2 bedrooms, ready to move into. Local markets and restaurants are around the corner. Each bedroom has access to a balcony. Furniture is included. A lift serves every floor. Built in 2020 and in good condition. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Denarau, Fiji

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.050 US$
Giá mỗi m²
13 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.100 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.150 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.050 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Denarau: Căn hộ, Cho thuê

11 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²13 US$/m²13 US$/m² 19 thg 4, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (12 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Fiji

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Fiji nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 26,8 %26,8 %15 đến 64: 66,5 %66,5 %65 trở lên: 6,6 %6,6 % Fiji
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 26,8 %
  • 15 đến 64 66,5 %
  • 65 trở lên 6,6 %
  • Người lớn có bằng đại học10 % cao hơn 39 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học44,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)16.338 US$ cao hơn 42 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,3 %
  • Sống ở thành phố59,5 %
  • Tuổi thọ67,5 năm cao hơn 22 % quốc gia
  • Dùng internet74,7 % cao hơn 45 % quốc gia
  • Dân số933.154

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2017–2025).

Góp ý