Door24
1/4

Dar es Salaam, Tanzania

0

Nhà riêng · Dar es Salaam

700 US$
Giá thuê hằng tháng
151 m²
Diện tích ở
5 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
543 m²
Diện tích đất
1962
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Có nội thất
  • Lò sưởi
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

In Dar es Salaam, a house of 151 m² with 3 bedrooms, ready to move into. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. Access is through a gated entrance. The terrace catches the afternoon sun. Each bedroom has access to a balcony. A 1962 building with character, carefully maintained. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Dar es Salaam, Tanzania

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 US$
Giá mỗi m²
5 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Dar es Salaam: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²6 US$/m²6 US$/m²7 US$/m² 19 thg 4, 2027: 6 US$/m²19 thg 10, 2027: 7 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (7 US$/m², +40 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Tanzania

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Tanzania nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 42,3 %42,3 %15 đến 64: 54,6 %54,6 %65 trở lên: 3 %3 % Tanzania
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 42,3 %
  • 15 đến 64 54,6 %
  • 65 trở lên 3 %
  • Người lớn có bằng đại học2,3 % cao hơn 5 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học6,5 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)4.471 US$ cao hơn 14 % quốc gia
  • Thất nghiệp1,6 %
  • Sống ở thành phố36,9 %
  • Tuổi thọ67,2 năm cao hơn 21 % quốc gia
  • Dùng internet31,2 % cao hơn 14 % quốc gia
  • Dân số70.545.865

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý