Door24
1/4

Nairobi, Kenya

0

Nhà riêng · Nairobi

600 US$
Giá thuê hằng tháng
170 m²
Diện tích ở
4 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
683 m²
Diện tích đất
1982
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Gara
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Lò sưởi

Mô tả

Spacious 3-bedroom house (170 m²) close to the centre of Nairobi. A short drive brings you to the main road and the airport. A garage gives room for a car and storage. Central heating throughout. It comes furnished. A 1982 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Nairobi, Kenya

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
600 US$
Giá mỗi m²
4 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.200 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.800 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 600 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Nairobi: Nhà riêng, Cho thuê

3 US$/m²3 US$/m²3 US$/m²3 US$/m²3 US$/m² 19 thg 4, 2027: 3 US$/m²19 thg 10, 2027: 3 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (3 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Kenya

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Kenya nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 36,3 %36,3 %15 đến 64: 60,7 %60,7 %65 trở lên: 3 %3 % Kenya
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 36,3 %
  • 15 đến 64 60,7 %
  • 65 trở lên 3 %
  • Người lớn có bằng đại học6,8 % cao hơn 26 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học39,2 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)7.016 US$ cao hơn 25 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,4 %
  • Sống ở thành phố32,2 %
  • Tuổi thọ63,8 năm cao hơn 9 % quốc gia
  • Dùng internet35 % cao hơn 17 % quốc gia
  • Dân số57.532.493

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý