Door24
1/4

Tobago, Trinidad và Tobago

0

Căn hộ · Tobago

1.200 US$
Giá thuê hằng tháng
75 m²
Diện tích ở
16 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1969
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Sưởi
  • Có nội thất

Mô tả

Light-filled apartment in Tobago: 2 bedrooms, 75 m², and a layout that works. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. Central heating throughout. It comes furnished. A large terrace is set up for meals outside. A 1969 building with character, carefully maintained. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Tobago, Trinidad và Tobago

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.200 US$
Giá mỗi m²
16 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.600 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.200 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Tobago: Căn hộ, Cho thuê

15 US$/m²15 US$/m²16 US$/m²17 US$/m²17 US$/m² 19 thg 4, 2027: 17 US$/m²19 thg 10, 2027: 17 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (17 US$/m², +6,3 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Trinidad và Tobago

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Trinidad và Tobago nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 17,5 %17,5 %15 đến 64: 69,6 %69,6 %65 trở lên: 12,9 %12,9 % Trinidad và Tobago
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 17,5 %
  • 15 đến 64 69,6 %
  • 65 trở lên 12,9 %
  • Người lớn có bằng đại học10,1 % cao hơn 40 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học63,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)37.121 US$ cao hơn 68 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,3 %
  • Sống ở thành phố54 %
  • Tuổi thọ73,6 năm cao hơn 46 % quốc gia
  • Dùng internet82,2 % cao hơn 55 % quốc gia
  • Dân số1.367.764

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý