Door24
1/4

Palm Beach, Aruba

0

Căn hộ · Palm Beach

1.150 US$
Giá thuê hằng tháng
79 m²
Diện tích ở
15 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2025
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Sân hiên
  • Chỗ đỗ xe
  • Thang máy
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ

Mô tả

A bright 2-bedroom apartment in Palm Beach, with 79 m² of living space. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. A large terrace is set up for meals outside. Parking is included. There is plenty of built-in storage. New build, completed in 2025. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Palm Beach, Aruba

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.150 US$
Giá mỗi m²
15 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.300 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.450 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.150 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Palm Beach: Căn hộ, Cho thuê

14 US$/m²14 US$/m²15 US$/m²16 US$/m²16 US$/m² 19 thg 4, 2027: 16 US$/m²19 thg 10, 2027: 16 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 9 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (16 US$/m², +6,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Aruba

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Aruba nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 16,5 %16,5 %15 đến 64: 65,7 %65,7 %65 trở lên: 17,8 %17,8 % Aruba
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 16,5 %
  • 15 đến 64 65,7 %
  • 65 trở lên 17,8 %
  • Người lớn có bằng đại học19,6 % cao hơn 66 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học67,9 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)51.712 US$ cao hơn 76 % quốc gia
  • Sống ở thành phố61,7 %
  • Tuổi thọ76,5 năm cao hơn 59 % quốc gia
  • Dùng internet97,2 % cao hơn 92 % quốc gia
  • Dân số108.785

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2017–2025).

Góp ý