Door24
1/4

Carriacou, Grenada

0

Nhà riêng · Carriacou

1.650 US$
Giá thuê hằng tháng
171 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
577 m²
Diện tích đất
1967
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Gara
  • Điều hòa
  • Lò sưởi
  • Kho chứa đồ

Mô tả

A bright 3-bedroom house in Carriacou, with 171 m² of living space. A short drive brings you to the main road and the airport. A large terrace is set up for meals outside. A private garden wraps around the house. A garage gives room for a car and storage. A 1967 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Carriacou, Grenada

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.650 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.300 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.950 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.650 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Carriacou: Nhà riêng, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²10 US$/m²10 US$/m² 19 thg 4, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (10 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Grenada

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Grenada nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 19 %19 %15 đến 64: 68,4 %68,4 %65 trở lên: 12,6 %12,6 % Grenada
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 19 %
  • 15 đến 64 68,4 %
  • 65 trở lên 12,6 %
  • Người lớn có bằng đại học7,9 % cao hơn 32 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học53,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)21.346 US$ cao hơn 52 % quốc gia
  • Sống ở thành phố36,7 %
  • Tuổi thọ75,4 năm cao hơn 54 % quốc gia
  • Dùng internet70,2 % cao hơn 40 % quốc gia
  • Dân số117.303

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý