Door24
1/4

Elounda, Hy Lạp

0

Nhà riêng · Elounda

1.150 €
Giá thuê hằng tháng
89 m²
Diện tích ở
13 €/m²
Giá mỗi m²
1
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
370 m²
Diện tích đất
1972
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • View biển
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

A bright 1-bedroom house in Elounda, with 89 m² of living space. The living room looks straight out to the sea. The garden is planted and easy to keep. The garage fits two cars. The terrace catches the afternoon sun. A 1972 building with character, carefully maintained. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Elounda, Hy Lạp

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.150 €
Giá mỗi m²
13 €
Tiền cọc (2 tháng)
2.300 €
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.450 €

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.150 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Elounda: Nhà riêng, Cho thuê

12 €/m²13 €/m²14 €/m²14 €/m²15 €/m² 19 thg 4, 2027: 14 €/m²19 thg 10, 2027: 15 €/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (15 €/m², +15,4 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Hy Lạp

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Hy Lạp nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 12,9 %12,9 %15 đến 64: 62,7 %62,7 %65 trở lên: 24,4 %24,4 % Hy Lạp
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 12,9 %
  • 15 đến 64 62,7 %
  • 65 trở lên 24,4 %
  • Người lớn có bằng đại học28,9 % cao hơn 81 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học70,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)45.264 US$ cao hơn 72 % quốc gia
  • Thất nghiệp8,5 %
  • Sống ở thành phố79,2 %
  • Tuổi thọ81,8 năm cao hơn 83 % quốc gia
  • Dùng internet86,3 % cao hơn 64 % quốc gia
  • Dân số10.413.962

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý