Door24
1/4

Sarasota, Hoa Kỳ

0

Căn hộ · Sarasota

650 US$
Giá thuê hằng tháng
54 m²
Diện tích ở
12 US$/m²
Giá mỗi m²
1
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1999
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Gara
  • Thang máy
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

This 1-bedroom apartment in Sarasota pairs 54 m² of space with plenty of daylight. The street is quiet in the evening but close to buses and shops. Each bedroom has access to a balcony. A lift serves every floor. Furniture is included. Built in 1999, with an updated kitchen and bathroom. A deposit of two months is asked.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Sarasota, Hoa Kỳ

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
650 US$
Giá mỗi m²
12 US$
Tiền cọc (1 tháng)
650 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.300 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 650 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Sarasota: Căn hộ, Cho thuê

11 US$/m²12 US$/m²13 US$/m²13 US$/m²14 US$/m² 19 thg 4, 2027: 13 US$/m²19 thg 10, 2027: 14 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (14 US$/m², +16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Hoa Kỳ

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Hoa Kỳ nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 17,1 %17,1 %15 đến 64: 64,5 %64,5 %65 trở lên: 18,4 %18,4 % Hoa Kỳ
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 17,1 %
  • 15 đến 64 64,5 %
  • 65 trở lên 18,4 %
  • Người lớn có bằng đại học39,1 % cao hơn 96 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học91,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)90.027 US$ cao hơn 95 % quốc gia
  • Thất nghiệp4,2 %
  • Sống ở thành phố80,2 %
  • Tuổi thọ78,9 năm cao hơn 73 % quốc gia
  • Dùng internet94,7 % cao hơn 87 % quốc gia
  • Dân số341.784.857

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý