Door24
1/4

Vlorë, Albania

0

Căn hộ · Vlorë

700 US$
Giá thuê hằng tháng
70 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1979
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Gara
  • Thang máy
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phòng gym

Mô tả

Well-kept apartment in Vlorë with 2 bedrooms and 70 m² inside. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. The building has a lift. It comes furnished. Residents share a gym. A 1979 building with character, carefully maintained. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Vlorë, Albania

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Vlorë: Căn hộ, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²10 US$/m²10 US$/m² 19 thg 4, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (10 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Albania

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Albania nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 16,6 %16,6 %15 đến 64: 65,8 %65,8 %65 trở lên: 17,6 %17,6 % Albania
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 16,6 %
  • 15 đến 64 65,8 %
  • 65 trở lên 17,6 %
  • Người lớn có bằng đại học17,5 % cao hơn 59 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học54 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)28.221 US$ cao hơn 61 % quốc gia
  • Thất nghiệp10,9 %
  • Sống ở thành phố58,9 %
  • Tuổi thọ79,8 năm cao hơn 76 % quốc gia
  • Dùng internet85,9 % cao hơn 63 % quốc gia
  • Dân số2.349.580

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý