Door24
1/4

Cebu, Philippines

0

Nhà riêng · Cebu

1.250 US$
Giá thuê hằng tháng
159 m²
Diện tích ở
8 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
345 m²
Diện tích đất
2016
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Điều hòa
  • Lò sưởi

Mô tả

Light-filled house in Cebu: 3 bedrooms, 159 m², and a layout that works. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. All rooms are air-conditioned. The wood-burning fireplace is a winter favourite. Built in 2016 and in good condition. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Cebu, Philippines

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.250 US$
Giá mỗi m²
8 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.500 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.750 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.250 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Cebu: Nhà riêng, Cho thuê

7 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²9 US$/m² 19 thg 4, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (8 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Philippines

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Philippines nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 27,1 %27,1 %15 đến 64: 67,1 %67,1 %65 trở lên: 5,7 %5,7 % Philippines
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 27,1 %
  • 15 đến 64 67,1 %
  • 65 trở lên 5,7 %
  • Người lớn có bằng đại học18,1 % cao hơn 61 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học34,5 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)12.577 US$ cao hơn 37 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,2 %
  • Sống ở thành phố55,8 %
  • Tuổi thọ69,9 năm cao hơn 30 % quốc gia
  • Dùng internet67,3 % cao hơn 36 % quốc gia
  • Dân số116.786.962

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý