Door24
1/4

Da Nang, Việt Nam

0

Căn hộ · Da Nang

800 US$
Giá thuê hằng tháng
80 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2014
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Thang máy
  • Kho chứa đồ
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Spacious 2-bedroom apartment (80 m²) close to the centre of Da Nang. Local markets and restaurants are around the corner. A lift serves every floor. The garage fits two cars. The layout is fully step-free. Built in 2014 and in good condition. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Da Nang, Việt Nam

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
800 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.600 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.400 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 800 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Da Nang: Căn hộ, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²11 US$/m² 19 thg 4, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 US$/m², +10 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Việt Nam

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Việt Nam nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 22,9 %22,9 %15 đến 64: 67,6 %67,6 %65 trở lên: 9,5 %9,5 % Việt Nam
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 22,9 %
  • 15 đến 64 67,6 %
  • 65 trở lên 9,5 %
  • Người lớn có bằng đại học11,3 % cao hơn 44 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học39,5 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)18.089 US$ cao hơn 46 % quốc gia
  • Thất nghiệp1,5 %
  • Sống ở thành phố38,8 %
  • Tuổi thọ74,7 năm cao hơn 51 % quốc gia
  • Dùng internet84,2 % cao hơn 60 % quốc gia
  • Dân số101.598.527

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý