Door24
1/4

Tamarin, Mauritius

0

Nhà riêng · Tamarin

700 US$
Giá thuê hằng tháng
162 m²
Diện tích ở
4 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
620 m²
Diện tích đất
2025
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Mới xây
  • Sân hiên
  • Điều hòa
  • Kho chứa đồ

Mô tả

In Tamarin, a house of 162 m² with 3 bedrooms, ready to move into. A short drive brings you to the main road and the airport. There is plenty of built-in storage. A large terrace is set up for meals outside. Air conditioning in every room. New build, completed in 2025. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Tamarin, Mauritius

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 US$
Giá mỗi m²
4 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Tamarin: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m² 19 thg 4, 2027: 4 US$/m²19 thg 10, 2027: 4 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (4 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Mauritius

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Mauritius nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,5 %14,5 %15 đến 64: 71,3 %71,3 %65 trở lên: 14,1 %14,1 % Mauritius
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,5 %
  • 15 đến 64 71,3 %
  • 65 trở lên 14,1 %
  • Người lớn có bằng đại học11,7 % cao hơn 47 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học51,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)33.667 US$ cao hơn 64 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,6 %
  • Sống ở thành phố39 %
  • Tuổi thọ73,8 năm cao hơn 48 % quốc gia
  • Dùng internet73,3 % cao hơn 44 % quốc gia
  • Dân số1.243.741

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý