Door24
1/4

Tangier, Ma-rốc

0

Nhà riêng · Tangier

650 US$
Giá thuê hằng tháng
176 m²
Diện tích ở
4 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
717 m²
Diện tích đất
2009
Năm xây dựng
A
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

In Tangier, a house of 176 m² with 3 bedrooms, ready to move into. A short drive brings you to the main road and the airport. A private garden wraps around the house. A garage gives room for a car and storage. Parking is included. Built in 2009, with an updated kitchen and bathroom. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Tangier, Ma-rốc

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
650 US$
Giá mỗi m²
4 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.300 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.950 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 650 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Tangier: Nhà riêng, Cho thuê

3 US$/m²3 US$/m²4 US$/m²5 US$/m²5 US$/m² 19 thg 4, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (5 US$/m², +25 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Ma-rốc

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Ma-rốc nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 25,2 %25,2 %15 đến 64: 66,4 %66,4 %65 trở lên: 8,5 %8,5 % Ma-rốc
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 25,2 %
  • 15 đến 64 66,4 %
  • 65 trở lên 8,5 %
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học16,7 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)11.112 US$ cao hơn 33 % quốc gia
  • Thất nghiệp9 %
  • Sống ở thành phố63,1 %
  • Tuổi thọ75,5 năm cao hơn 54 % quốc gia
  • Dùng internet91,2 % cao hơn 76 % quốc gia
  • Dân số38.430.770

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2017–2025).

Góp ý