Door24
1/4

Batumi, Georgia

0

Căn hộ · Batumi

650 US$
Giá thuê hằng tháng
77 m²
Diện tích ở
8 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1996
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Thang máy
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Lò sưởi
  • Kho chứa đồ

Mô tả

Spacious 2-bedroom apartment (77 m²) close to the centre of Batumi. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. The building has a lift. Air conditioning in every room. A balcony opens off the living room. Built in 1996, with an updated kitchen and bathroom. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Batumi, Georgia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
650 US$
Giá mỗi m²
8 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.300 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.950 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 650 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Batumi: Căn hộ, Cho thuê

8 US$/m²8 US$/m²9 US$/m²9 US$/m²9 US$/m² 19 thg 4, 2027: 9 US$/m²19 thg 10, 2027: 9 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 9 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (9 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Georgia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Georgia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 20,5 %20,5 %15 đến 64: 63,5 %63,5 %65 trở lên: 16 %16 % Georgia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 20,5 %
  • 15 đến 64 63,5 %
  • 65 trở lên 16 %
  • Người lớn có bằng đại học33,7 % cao hơn 89 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học93,5 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)29.414 US$ cao hơn 63 % quốc gia
  • Thất nghiệp12,1 %
  • Sống ở thành phố61,2 %
  • Tuổi thọ74,7 năm cao hơn 51 % quốc gia
  • Dùng internet83,8 % cao hơn 59 % quốc gia
  • Dân số3.935.766

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý