Door24
1/4

Kotor, Montenegro

0

Nhà riêng · Kotor

1.350 €
Giá thuê hằng tháng
160 m²
Diện tích ở
8 €/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
789 m²
Diện tích đất
1965
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Sưởi
  • Lò sưởi
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

160 m² over a calm 3-bedroom layout: this house sits in one of Kotor's quieter streets. A short drive brings you to the main road and the airport. Central heating throughout. A private garden wraps around the house. A garage gives room for a car and storage. A 1965 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Kotor, Montenegro

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.350 €
Giá mỗi m²
8 €
Tiền cọc (2 tháng)
2.700 €
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.050 €

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.350 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Kotor: Nhà riêng, Cho thuê

8 €/m²8 €/m²9 €/m²10 €/m²10 €/m² 19 thg 4, 2027: 9 €/m²19 thg 10, 2027: 10 €/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (10 €/m², +11,1 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Montenegro

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Montenegro nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 17,9 %17,9 %15 đến 64: 63,8 %63,8 %65 trở lên: 18,3 %18,3 % Montenegro
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 17,9 %
  • 15 đến 64 63,8 %
  • 65 trở lên 18,3 %
  • Người lớn có bằng đại học19,6 % cao hơn 66 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học81,9 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)35.423 US$ cao hơn 66 % quốc gia
  • Thất nghiệp13,6 %
  • Sống ở thành phố65,6 %
  • Tuổi thọ77,9 năm cao hơn 67 % quốc gia
  • Dùng internet88,9 % cao hơn 69 % quốc gia
  • Dân số623.129

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2020–2025).

Góp ý