Door24
1/4

Brașov, Romania

0

Nhà riêng · Brașov

1.600 US$
Giá thuê hằng tháng
156 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
634 m²
Diện tích đất
1965
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Spacious 3-bedroom house (156 m²) close to the centre of Brașov. A short drive brings you to the main road and the airport. A large terrace is set up for meals outside. Central heating throughout. Air conditioning in every room. A 1965 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Brașov, Romania

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.600 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.200 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.800 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.600 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Brașov: Nhà riêng, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²11 US$/m² 19 thg 4, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027: 10 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (10 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Romania

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Romania nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 15,6 %15,6 %15 đến 64: 64,3 %64,3 %65 trở lên: 20,1 %20,1 % Romania
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 15,6 %
  • 15 đến 64 64,3 %
  • 65 trở lên 20,1 %
  • Người lớn có bằng đại học14,6 % cao hơn 50 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học72,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)50.895 US$ cao hơn 75 % quốc gia
  • Thất nghiệp6 %
  • Sống ở thành phố52,2 %
  • Tuổi thọ76,5 năm cao hơn 59 % quốc gia
  • Dùng internet91,3 % cao hơn 77 % quốc gia
  • Dân số19.020.271

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý