Door24
1/4

Kalkan, Thổ Nhĩ Kỳ

0

Đất · Kalkan

150.000 €
Giá
1.685 m²
Diện tích đất
  • Bán
  • Đất

Mô tả

Land near Kalkan: 1685 m² with road access. Water and electricity are at the boundary. A quiet lane leads to the plot.

This is a labelled example, not a home for sale. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Kalkan, Thổ Nhĩ Kỳ

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Chi phí mua (ước tính)

Giá mua: 150.000 €Thuế chuyển nhượng / lệ phí trước bạ: 6.000 €Công chứng, đăng ký và pháp lý: 750 €Phí môi giới bên mua: 3.000 € 159.750 €
Tổng gồm chi phí
Giá mua
150.000 €
Thuế chuyển nhượng / lệ phí trước bạ (4 %)
6.000 €
Công chứng, đăng ký và pháp lý (0,5 %)
750 €
Phí môi giới bên mua (2 %)
3.000 €
Tổng gồm chi phí
159.750 €

Ước tính cho Thổ Nhĩ Kỳ theo mức thông thường với nhà đã qua sử dụng. Mức phí khác nhau theo vùng, với nhà mới và người không cư trú; luật sư hoặc công chứng viên địa phương cho con số chính xác.

Ví dụ vay mua nhà

Số tiền vay
105.000 €
Trả hàng tháng
531 €
Tổng lãi
54.391 €

Chỉ là ví dụ. Ngân hàng quyết định lãi suất và hạn mức, thường thấp hơn với người không cư trú.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 150.000 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Kalkan: Đất, Bán

1.163 €/m²1.196 €/m²1.229 €/m²1.261 €/m²1.294 €/m² 19 thg 4, 2027: 1.253 €/m²19 thg 10, 2027: 1.281 €/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (1.281 €/m², +2,8 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Thổ Nhĩ Kỳ

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Thổ Nhĩ Kỳ nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 21 %21 %15 đến 64: 68,4 %68,4 %65 trở lên: 10,6 %10,6 % Thổ Nhĩ Kỳ
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 21 %
  • 15 đến 64 68,4 %
  • 65 trở lên 10,6 %
  • Người lớn có bằng đại học21,9 % cao hơn 68 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học41,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)45.289 US$ cao hơn 73 % quốc gia
  • Thất nghiệp8,5 %
  • Sống ở thành phố89,5 %
  • Tuổi thọ77,4 năm cao hơn 64 % quốc gia
  • Dùng internet89,8 % cao hơn 73 % quốc gia
  • Dân số85.878.556

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý