Door24
1/4

Akureyri, Iceland

0

Nhà riêng · Akureyri

2.000 US$
Giá thuê hằng tháng
182 m²
Diện tích ở
11 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
587 m²
Diện tích đất
1980
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Gara
  • Có nội thất
  • Lò sưởi

Mô tả

Light-filled house in Akureyri: 3 bedrooms, 182 m², and a layout that works. A short drive brings you to the main road and the airport. A private garden wraps around the house. A garage gives room for a car and storage. It comes furnished. A 1980 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Akureyri, Iceland

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
2.000 US$
Giá mỗi m²
11 US$
Tiền cọc (2 tháng)
4.000 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
6.000 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 2.000 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Akureyri: Nhà riêng, Cho thuê

10 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²12 US$/m²13 US$/m² 19 thg 4, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027: 13 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (13 US$/m², +18,2 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Iceland

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Iceland nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 17,5 %17,5 %15 đến 64: 66,5 %66,5 %65 trở lên: 16 %16 % Iceland
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 17,5 %
  • 15 đến 64 66,5 %
  • 65 trở lên 16 %
  • Người lớn có bằng đại học34,5 % cao hơn 89 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học80,2 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)83.431 US$ cao hơn 94 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,6 %
  • Sống ở thành phố94,2 %
  • Tuổi thọ82,8 năm cao hơn 90 % quốc gia
  • Dùng internet98,2 % cao hơn 96 % quốc gia
  • Dân số392.404

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý