Door24
1/4

Copenhagen, Đan Mạch

0

Căn hộ · Copenhagen

950 US$
Giá thuê hằng tháng
80 m²
Diện tích ở
12 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1970
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Gara
  • Thang máy
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Lò sưởi

Mô tả

Light-filled apartment in Copenhagen: 2 bedrooms, 80 m², and a layout that works. Local markets and restaurants are around the corner. Furniture is included. The wood-burning fireplace is a winter favourite. Underfloor heating keeps the floors warm. A 1970 building with character, carefully maintained. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Copenhagen, Đan Mạch

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
950 US$
Giá mỗi m²
12 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.900 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.850 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 950 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Copenhagen: Căn hộ, Cho thuê

11 US$/m²12 US$/m²13 US$/m²13 US$/m²14 US$/m² 19 thg 4, 2027: 13 US$/m²19 thg 10, 2027: 14 US$/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (14 US$/m², +16,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Đan Mạch

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Đan Mạch nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 15,6 %15,6 %15 đến 64: 63,3 %63,3 %65 trở lên: 21,1 %21,1 % Đan Mạch
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 15,6 %
  • 15 đến 64 63,3 %
  • 65 trở lên 21,1 %
  • Người lớn có bằng đại học33,6 % cao hơn 88 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học78,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)83.218 US$ cao hơn 93 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,5 %
  • Sống ở thành phố88,8 %
  • Tuổi thọ82,3 năm cao hơn 87 % quốc gia
  • Dùng internet99,8 % cao hơn 98 % quốc gia
  • Dân số6.009.169

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý