Door24
1/4

Oslo, Na Uy

0

Căn hộ · Oslo

800 US$
Giá thuê hằng tháng
79 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2024
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Ban công
  • Gara
  • Thang máy
  • Kho chứa đồ

Mô tả

A bright 2-bedroom apartment in Oslo, with 79 m² of living space. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. A garage gives room for a car and storage. There is plenty of built-in storage. The building has a lift. New build, completed in 2024. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Oslo, Na Uy

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
800 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.600 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.400 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 800 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Oslo: Căn hộ, Cho thuê

9 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²11 US$/m² 19 thg 4, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 US$/m², +10 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Na Uy

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Na Uy nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 15,9 %15,9 %15 đến 64: 65 %65 %65 trở lên: 19,1 %19,1 % Na Uy
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 15,9 %
  • 15 đến 64 65 %
  • 65 trở lên 19,1 %
  • Người lớn có bằng đại học32,2 % cao hơn 86 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học81,9 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)104.044 US$ cao hơn 97 % quốc gia
  • Thất nghiệp4,6 %
  • Sống ở thành phố83,6 %
  • Tuổi thọ83,2 năm cao hơn 93 % quốc gia
  • Dùng internet99 % cao hơn 97 % quốc gia
  • Dân số5.610.870

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý