Door24
1/4

Warsaw, Ba Lan

0

Nhà riêng · Warsaw

2.150 €
Giá thuê hằng tháng
180 m²
Diện tích ở
12 €/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
365 m²
Diện tích đất
2025
Năm xây dựng
A
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Mới xây
  • Hồ bơi
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Gara
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

A bright 3-bedroom house in Warsaw, with 180 m² of living space. The street is quiet in the evening but close to buses and shops. The garden is planted and easy to keep. The garage fits two cars. Furniture is included. A private pool sits next to the terrace. New build, completed in 2025. A deposit of two months is asked.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Warsaw, Ba Lan

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
2.150 €
Giá mỗi m²
12 €
Tiền cọc (2 tháng)
4.300 €
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
6.450 €

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 2.150 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Warsaw: Nhà riêng, Cho thuê

11 €/m²11 €/m²12 €/m²12 €/m²12 €/m² 19 thg 4, 2027: 11 €/m²19 thg 10, 2027: 11 €/m²19 thg 10, 2027 26 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 €/m², -8,3 % mỗi năm) nếu xu hướng 358 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Ba Lan

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Ba Lan nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,5 %14,5 %15 đến 64: 64,8 %64,8 %65 trở lên: 20,8 %20,8 % Ba Lan
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,5 %
  • 15 đến 64 64,8 %
  • 65 trở lên 20,8 %
  • Người lớn có bằng đại học27,7 % cao hơn 80 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học87,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)54.262 US$ cao hơn 78 % quốc gia
  • Thất nghiệp3 %
  • Sống ở thành phố60,1 %
  • Tuổi thọ78,4 năm cao hơn 72 % quốc gia
  • Dùng internet88,6 % cao hơn 68 % quốc gia
  • Dân số36.435.861

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2021–2025).

Góp ý