Door24
1/4

Brno, Séc

0

Căn hộ · Brno

1.450 €
Giá thuê hằng tháng
110 m²
Diện tích ở
13 €/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
1987
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Ban công
  • Chỗ đỗ xe
  • Lò sưởi
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

Well-kept apartment in Brno with 3 bedrooms and 110 m² inside. The street is quiet in the evening but close to buses and shops. Each bedroom has access to a balcony. Access is through a gated entrance. There is an allocated parking space. Built in 1987, with an updated kitchen and bathroom. A deposit of two months is asked.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Brno, Séc

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.450 €
Giá mỗi m²
13 €
Tiền cọc (2 tháng)
2.900 €
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
4.350 €

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.450 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Brno: Căn hộ, Cho thuê

12 €/m²12 €/m²13 €/m²14 €/m²14 €/m² 19 thg 4, 2027: 13 €/m²19 thg 10, 2027: 14 €/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (14 €/m², +7,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Séc

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Séc nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 15,1 %15,1 %15 đến 64: 63,7 %63,7 %65 trở lên: 21,2 %21,2 % Séc
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 15,1 %
  • 15 đến 64 63,7 %
  • 65 trở lên 21,2 %
  • Người lớn có bằng đại học22 % cao hơn 69 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học91,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)60.487 US$ cao hơn 82 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,8 %
  • Sống ở thành phố72,9 %
  • Tuổi thọ80 năm cao hơn 77 % quốc gia
  • Dùng internet87,7 % cao hơn 66 % quốc gia
  • Dân số10.886.878

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý