Door24
1/4

Montreux, Thụy Sĩ

0

Căn hộ · Montreux

1.350 CHF
Giá thuê hằng tháng
97 m²
Diện tích ở
14 CHF/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
2009
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • View biển
  • Sân hiên
  • Thang máy
  • Điều hòa
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Phòng gym
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

A bright 3-bedroom apartment in Montreux, with 97 m² of living space. From the main rooms you see the water and the coastline. It comes furnished. There is plenty of built-in storage. A large terrace is set up for meals outside. Built in 2009, with an updated kitchen and bathroom. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Montreux, Thụy Sĩ

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.350 CHF
Giá mỗi m²
14 CHF
Tiền cọc (3 tháng)
4.050 CHF
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
5.400 CHF

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.350 CHF; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Montreux: Căn hộ, Cho thuê

13 CHF/m²14 CHF/m²15 CHF/m²15 CHF/m²16 CHF/m² 19 thg 4, 2027: 15 CHF/m²19 thg 10, 2027: 16 CHF/m²19 thg 10, 2027 25 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (16 CHF/m², +14,3 % mỗi năm) nếu xu hướng 359 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Thụy Sĩ

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Thụy Sĩ nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,9 %14,9 %15 đến 64: 64,7 %64,7 %65 trở lên: 20,4 %20,4 % Thụy Sĩ
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,9 %
  • 15 đến 64 64,7 %
  • 65 trở lên 20,4 %
  • Người lớn có bằng đại học41,6 % cao hơn 98 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học84,4 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)102.513 US$ cao hơn 97 % quốc gia
  • Thất nghiệp4,9 %
  • Sống ở thành phố85,7 %
  • Tuổi thọ84,4 năm cao hơn 98 % quốc gia
  • Dùng internet97,3 % cao hơn 93 % quốc gia
  • Dân số9.092.436

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý